TOP 10
Đang tải bảng điện…
Ảnh: Ken Lund, CC BY-SA 2.0

Báo cáo lệnh đầu cơ 2016–2026

Toàn bộ lệnh mua, chốt lời và cắt lỗ từ 01/01/2016 đến 28/10/2026 theo phương pháp phân tích kỹ thuật của nhóm, trên tài khoản V306TMVN chia 4 phần: mỗi lệnh 25% tài sản, không dùng margin.

+417,5%Tài khoản V306TMVN từ 01/2016
+205,1%VN-Index cùng kỳ
16,4%Lãi kép bình quân mỗi năm
170Lệnh đã đóng, 83 lệnh lãi
−23,6%Sụt sâu nhất (10/2021 → 08/2023)
Phù hợp với ai

Phương pháp đầu cơ V306TMVN phù hợp với vốn trung và dài hạn, quản trị rủi ro chặt chẽ: lệnh sai cắt lỗ sớm, đứng ngoài giữ tiền khi rủi ro thị trường cao. Năm lỗ nặng nhất chỉ −11,9% (2022) trong khi VN-Index −32,8%. Đại đa số các năm có lãi: 8/10 năm trọn vẹn 2016–2025, năm 2026 tính đến nay +12,0%.

Từng năm

NămTài khoản V306TMVNVN-IndexSố lệnhLệnh lãi
2016+23,4%+14,8%1910
2017+34,1%+48,0%2814
2018+7,6%−9,3%73
2019−0,3%+7,7%188
2020+41,0%+14,9%1010
2021+29,1%+35,7%2411
2022−11,9%−32,8%60
2023+3,9%+12,2%95
2024+34,7%+12,1%209
2025+15,9%+40,9%2211
2026+12,0%−1,0%72

Năm 2026 tính đến 28/10/2026. Số lệnh tính theo năm mua.

Tài khoản V306TMVN so với VN-Index

Tài khoản V306TMVNVN-IndexĐứng ngoài, giữ tiền

Vì sao năm 2026 nhiều lệnh lỗ

Quý 1/2026 thị trường tăng nên nhóm vào lệnh nhiều. Đầu tháng 3 thị trường đảo chiều đột ngột: chỉ trong vài phiên quanh 09/03, nhóm cổ phiếu thanh khoản cao giảm mạnh, các lệnh mới mua bị kéo theo nên nhóm cắt lỗ sớm.

Lệnh lỗ luôn được cắt sớm, còn lệnh đúng được giữ lâu: GAS +35,7%, BSR +65,7%. Hai lệnh này gánh cả năm, tài khoản vẫn +12,0% trong khi VN-Index −1,0%. Từ 09/03 nhóm đánh giá rủi ro thị trường cao nên đứng ngoài giữ tiền đến nay.

Đây là cách phương pháp vận hành qua mọi giai đoạn. Năm 2022 có 6 lệnh, không lệnh nào lãi, nhưng tài khoản chỉ −11,9% khi VN-Index −32,8%. Cả giai đoạn 2016–2026 chỉ 83/170 lệnh lãi, nhưng lệnh lãi trung bình +15,2%, lệnh lỗ trung bình −5,7%.

Sổ lệnh

MãNgày muaGiá muaNgày bánGiá bánSố phiênKết quảĐóng lệnh
GAS04/03/2026120,5009/03/2026112,733−7,0%Cắt lỗ
STB26/02/202666,8010/03/202663,008−6,3%Cắt lỗ
MBB12/02/202623,4710/03/202620,9013−11,5%Cắt lỗ
VNM15/01/202667,7813/02/202666,8121−2,0%Hết thời gian nắm giữ
BSR12/01/202619,8811/03/202633,1237+65,7%Chốt lời
VHM06/01/202666,6913/01/202660,525−9,8%Cắt lỗ
GAS06/01/202675,6112/02/2026103,2027+35,7%Chốt lời
HDB23/12/202520,7709/02/202620,5832−1,5%Cắt lỗ
VIC08/12/2025152,0016/12/2025142,906−6,5%Cắt lỗ
VNM01/12/202562,2630/12/202560,1321−4,0%Hết thời gian nắm giữ
GEE27/11/2025109,4212/12/2025106,0911−3,6%Cắt lỗ
VJC15/10/2025120,5312/11/2025134,6120+11,0%Chốt lời
VHM10/10/202556,8221/10/202552,487−8,2%Cắt lỗ
STB02/10/202560,0027/10/202554,5017−9,7%Cắt lỗ
VRE01/10/202531,3921/10/202536,7514+16,4%Chốt lời
HVN16/09/202538,0006/10/202534,2014−10,5%Cắt lỗ
MWG12/09/202576,5713/10/202578,9021+2,4%Hết thời gian nắm giữ
LPB13/08/202536,3809/09/202540,4917+10,6%Chốt lời
CTG08/07/202530,0606/08/202531,8821+5,4%Hết thời gian nắm giữ
SHB08/07/202512,3026/08/202515,9735+29,0%Chốt lời
MBB23/06/202515,3618/09/202521,5961+39,7%Hết thời gian nắm giữ
STB13/06/202544,7010/09/202554,5061+21,2%Hết thời gian nắm giữ
EIB05/06/202524,6504/07/202523,4521−5,4%Hết thời gian nắm giữ
VIC25/03/202528,8522/04/202531,0019+6,8%Chốt lời
VCB13/03/202566,1604/04/202555,8316−16,1%Cắt lỗ
CTG10/03/202528,8409/04/202522,8321−21,3%Cắt lỗ
BVH19/02/202556,7120/03/202552,0021−8,9%Hết thời gian nắm giữ
STB11/02/202538,4012/03/202540,0021+3,5%Hết thời gian nắm giữ
CTG05/02/202526,7806/03/202527,9621+3,8%Hết thời gian nắm giữ
LPB30/12/202427,5527/03/202529,5857+6,7%Chốt lời
STB27/12/202437,2004/02/202536,7021−1,9%Hết thời gian nắm giữ
CTG26/12/202425,9403/02/202525,8421−1,0%Hết thời gian nắm giữ
TPB03/10/202413,1201/11/202412,8221−2,9%Hết thời gian nắm giữ
CTG30/09/202424,9229/10/202423,4421−6,5%Hết thời gian nắm giữ
HDB27/09/202414,0428/10/202413,2721−6,0%Hết thời gian nắm giữ
ACB23/09/202418,5022/10/202418,5721−0,2%Hết thời gian nắm giữ
MWG19/08/202466,0919/09/202465,6221−1,3%Hết thời gian nắm giữ
PLX13/08/202445,7313/09/202442,4121−7,8%Cắt lỗ
MBB22/07/202413,2320/08/202412,6021−5,3%Hết thời gian nắm giữ
MWG02/07/202463,0331/07/202461,2121−3,5%Hết thời gian nắm giữ
TCB17/05/202423,0217/06/202423,4021+1,1%Hết thời gian nắm giữ
HVN15/05/202417,1817/07/202424,5945+42,3%Chốt lời
FPT25/04/202480,3923/07/202494,9260+17,4%Chốt lời
LPB10/04/202414,1710/07/202424,0861+68,9%Hết thời gian nắm giữ
TCB15/02/202417,3516/05/202422,4461+28,6%Hết thời gian nắm giữ
CTG22/01/202421,9919/04/202421,6858−2,0%Cắt lỗ
MBB15/01/202411,0016/04/202411,9761+8,2%Hết thời gian nắm giữ
BID09/01/202435,5407/02/202436,9021+3,2%Hết thời gian nắm giữ
ACB03/01/202414,8104/04/202416,9661+13,8%Hết thời gian nắm giữ
FPT25/08/202358,7427/09/202361,6221+4,3%Hết thời gian nắm giữ
STB17/08/202332,6019/09/202332,7021−0,3%Hết thời gian nắm giữ
TCB17/08/202316,3319/09/202315,8721−3,4%Hết thời gian nắm giữ
KBC24/07/202332,6022/08/202330,6021−6,7%Hết thời gian nắm giữ
FPT17/07/202351,2415/08/202353,5821+3,9%Hết thời gian nắm giữ
VIB11/07/202312,0009/08/202312,4721+3,3%Hết thời gian nắm giữ
SSI11/07/202315,1925/09/202317,8552+16,8%Chốt lời
STB19/06/202329,1518/07/202328,0021−4,5%Hết thời gian nắm giữ
VCB06/06/202354,6505/07/202356,3221+2,4%Hết thời gian nắm giữ
BVH18/04/202259,2626/04/202248,636−18,4%Cắt lỗ
MWG30/03/202268,0329/04/202267,8921−0,8%Hết thời gian nắm giữ
BSR08/02/202215,2815/03/202214,6025−5,0%Cắt lỗ
MBB27/01/202211,9304/03/202211,9321−0,6%Hết thời gian nắm giữ
VCB18/01/202247,6815/02/202247,9515−0,0%Cắt lỗ
STB13/01/202235,4018/02/202233,6021−5,7%Hết thời gian nắm giữ
MSN21/12/2021134,0107/01/2022128,9612−4,3%Cắt lỗ
TPB09/12/202114,8125/01/202214,7532−1,0%Cắt lỗ
SSI24/11/202125,5423/12/202124,4821−4,7%Hết thời gian nắm giữ
MSB23/11/202110,8506/12/202110,279−5,9%Cắt lỗ
GVR03/11/202140,4722/11/202134,6313−14,9%Cắt lỗ
KDH11/10/202127,0722/11/202128,3830+4,2%Chốt lời
GAS07/10/202172,3422/11/202167,7832−6,9%Cắt lỗ
TPB04/10/202112,4002/11/202112,6121+1,0%Hết thời gian nắm giữ
MWG14/09/202157,9808/12/202162,4761+7,1%Hết thời gian nắm giữ
SSI10/08/202119,8704/10/202118,7937−6,0%Cắt lỗ
MSN08/07/202194,9805/10/2021117,8661+23,3%Hết thời gian nắm giữ
SSI28/06/202118,0913/07/202116,6411−8,6%Cắt lỗ
NVL22/06/202178,9512/07/202173,5214−7,4%Cắt lỗ
PDR14/06/202153,7713/07/202155,6721+2,9%Hết thời gian nắm giữ
VPB20/05/202117,1018/06/202116,7721−2,5%Hết thời gian nắm giữ
SHB17/05/202112,3609/06/202112,4017−0,2%Cắt lỗ
TCB13/05/202122,6511/06/202123,3621+2,5%Hết thời gian nắm giữ
HPG20/04/202121,8207/07/202125,0853+14,2%Chốt lời
VIC31/03/202152,2214/05/202156,2229+7,0%Chốt lời
CTG19/03/202118,4519/04/202119,2921+4,0%Hết thời gian nắm giữ
HPG01/03/202117,4030/03/202117,5021−0,1%Hết thời gian nắm giữ
VPB17/02/202110,0518/05/202116,7461+65,6%Hết thời gian nắm giữ
FPT04/02/202127,2112/05/202132,9561+20,4%Hết thời gian nắm giữ
SSI15/01/202111,5927/01/202110,078−13,6%Cắt lỗ
TCB17/12/202012,9529/01/202113,7030+5,1%Chốt lời
BVH15/12/202050,7227/01/202151,2430+0,4%Chốt lời
PDR15/12/202022,3318/03/202133,5761+49,4%Hết thời gian nắm giữ
SHB10/11/20206,6809/12/20206,9221+2,9%Hết thời gian nắm giữ
ACB16/10/20207,9212/01/20219,7861+22,7%Hết thời gian nắm giữ
STB24/09/202012,6029/10/202013,0025+2,6%Chốt lời
HPG18/09/20209,6114/12/202014,8361+53,3%Hết thời gian nắm giữ
PDR11/09/202016,3907/12/202021,6361+31,2%Hết thời gian nắm giữ
CTG01/09/202011,5801/10/202012,1021+3,8%Hết thời gian nắm giữ
HPG06/08/20209,0707/09/20209,4121+3,1%Hết thời gian nắm giữ
KDH06/11/201914,2205/12/201914,1221−1,3%Hết thời gian nắm giữ
FPT05/11/201919,4703/12/201917,5620−10,4%Cắt lỗ
MBB15/10/20195,4813/11/20195,4421−1,5%Hết thời gian nắm giữ
MWG30/09/201939,5329/10/201939,1121−1,7%Hết thời gian nắm giữ
KDH26/09/201913,6925/10/201913,9621+1,3%Hết thời gian nắm giữ
FPT13/09/201918,3014/10/201918,4721+0,3%Hết thời gian nắm giữ
MBB27/08/20195,0726/09/20195,1621+1,2%Hết thời gian nắm giữ
BID22/08/201919,1918/11/201921,8361+13,1%Hết thời gian nắm giữ
BCM05/08/201928,0914/08/201928,927+2,3%Chốt lời
VIC26/07/201954,5326/08/201955,5621+1,3%Hết thời gian nắm giữ
GVR25/07/201912,9604/09/201912,3628−5,2%Cắt lỗ
FPT26/06/201914,7825/07/201915,4521+3,9%Hết thời gian nắm giữ
VCB25/06/201930,9019/09/201934,3861+10,6%Hết thời gian nắm giữ
SAB11/06/201998,1110/07/201998,4621−0,2%Hết thời gian nắm giữ
TPB17/05/20195,5425/06/20195,4427−2,3%Cắt lỗ
BID18/03/201918,7817/04/201917,9321−5,1%Hết thời gian nắm giữ
HVN05/03/201926,2003/04/201924,9921−5,2%Hết thời gian nắm giữ
VIC22/02/201952,4525/03/201952,0021−1,4%Hết thời gian nắm giữ
KDH05/04/201814,7826/04/201813,8414−6,9%Cắt lỗ
BVH04/04/201883,4920/04/201880,4212−4,3%Cắt lỗ
SSI04/04/201810,4824/04/20189,5114−9,8%Cắt lỗ
DXG05/03/201814,7503/04/201815,3721+3,6%Hết thời gian nắm giữ
HPG01/03/201811,1527/03/20189,9118−11,6%Cắt lỗ
MBB01/03/20186,0030/03/20186,2321+3,2%Hết thời gian nắm giữ
CTG26/02/201814,0619/04/201815,1038+6,7%Chốt lời
VCB25/12/201721,3707/02/201827,2429+26,7%Chốt lời
GAS13/12/201748,4107/02/201859,7037+22,6%Chốt lời
PNJ24/11/201725,4701/03/201834,6661+35,3%Hết thời gian nắm giữ
MSN22/11/201750,9006/02/201863,7651+24,5%Chốt lời
FPT14/11/201712,7813/12/201712,7421−1,0%Hết thời gian nắm giữ
FPT13/10/201712,0113/11/201712,2421+1,3%Hết thời gian nắm giữ
MWG12/09/201724,6406/12/201729,5461+19,2%Hết thời gian nắm giữ
PNJ11/09/201722,8810/10/201723,0321+0,0%Hết thời gian nắm giữ
VIC29/08/201716,6823/11/201727,9161+66,4%Hết thời gian nắm giữ
ACB25/08/20174,1421/11/20174,9661+19,0%Hết thời gian nắm giữ
FPT04/08/201711,5505/09/201711,4021−1,9%Hết thời gian nắm giữ
BID31/07/201710,3218/08/20179,5914−7,6%Cắt lỗ
MBB31/07/20173,8729/08/20173,7821−2,7%Hết thời gian nắm giữ
SBT17/07/201724,4811/08/201717,3819−29,5%Cắt lỗ
MWG26/06/201723,1725/07/201721,8421−6,3%Hết thời gian nắm giữ
CTG15/06/20178,7814/07/20178,5621−3,1%Hết thời gian nắm giữ
MWG25/05/201722,0623/06/201722,9521+3,4%Hết thời gian nắm giữ
CII12/05/201729,2112/06/201728,6221−2,6%Hết thời gian nắm giữ
DXG10/05/20178,3823/05/20177,349−13,0%Cắt lỗ
MBB04/05/20172,7628/07/20173,6561+31,3%Hết thời gian nắm giữ
PNJ25/04/201717,8421/07/201720,2361+12,7%Hết thời gian nắm giữ
KDC24/03/201731,5225/04/201729,0421−8,4%Hết thời gian nắm giữ
HUT17/03/201710,9117/04/20179,5320−13,2%Cắt lỗ
GMD08/03/201711,8331/03/201711,1817−6,0%Cắt lỗ
VIC22/02/201717,0122/03/201715,2220−11,0%Cắt lỗ
DXG20/02/20175,3918/04/20176,9040+27,3%Chốt lời
CII17/02/201723,7702/03/201725,219+5,4%Chốt lời
MWG14/02/201719,2015/03/201719,2321−0,5%Hết thời gian nắm giữ
MWG23/11/201618,1222/12/201617,1321−6,1%Hết thời gian nắm giữ
DHG16/09/201644,8217/10/201645,2321+0,3%Hết thời gian nắm giữ
CII09/09/201620,5510/10/201621,2521+2,8%Hết thời gian nắm giữ
FPT01/09/20168,6727/10/20168,4739−2,8%Cắt lỗ
MWG17/08/201616,4630/08/201615,259−7,9%Cắt lỗ
KDC16/08/201622,8310/11/201627,5461+19,9%Hết thời gian nắm giữ
KBC03/08/201612,4301/09/201612,4321−0,6%Hết thời gian nắm giữ
MWG24/06/201612,7103/08/201613,4828+5,5%Chốt lời
CII21/06/201618,4620/07/201618,4321−0,8%Hết thời gian nắm giữ
CTD17/06/201684,6613/09/2016111,4561+30,8%Hết thời gian nắm giữ
GMD18/05/20169,4016/06/20169,5321+0,9%Hết thời gian nắm giữ
BVH18/05/201651,1616/06/201650,3521−2,2%Hết thời gian nắm giữ
NLG06/05/201610,2806/06/201610,0221−3,1%Hết thời gian nắm giữ
HSG21/04/20166,0518/07/20169,3760+53,9%Chốt lời
VNM08/04/201650,3712/05/201652,1621+2,9%Hết thời gian nắm giữ
NLG03/03/201610,2101/04/20169,7221−5,3%Hết thời gian nắm giữ
CTD02/03/201669,0415/04/201671,9632+3,6%Chốt lời
NLG13/01/20169,9518/02/201610,1221+1,1%Hết thời gian nắm giữ
VIC05/01/201612,7003/02/201612,6121−1,2%Hết thời gian nắm giữ

Mới nhất ở trên cùng; cuộn trong bảng để xem đủ 170 lệnh, hoặc lọc theo năm.

Nguyên tắc mua đúng tỉ trọng, tối đa 4 cổ phiếu

Mỗi lệnh mua đúng 25% tài sản và chỉ cầm tối đa 4 cổ phiếu cùng lúc. Khi đã đủ 4 mã, nhóm không mua thêm, chờ bán bớt một mã mới vào lệnh tiếp theo. Giữ đúng tỉ trọng giúp tài khoản không mua đuổi lúc thị trường quá nóng.

Tích sản cổ phiếu ngân hàng 2018–2026

Tài khoản tích sản dài hạn nhóm ngân hàng: cầm tối đa 5 mã cùng lúc, mỗi mã khoảng 20% tài sản, có thể mua thêm khi giá giảm sâu. Thời điểm mua và bán do Chứng khoán Huy Nguyễn tư vấn theo từng giai đoạn.

+731,1%Tài khoản tích sản từ 01/2018
+79,5%VN-Index cùng kỳ
27,2%Lãi kép bình quân mỗi năm
18Mã đã mua, 13 mã đã bán, 5 mã đang cầm
−42,5%Sụt sâu nhất của tài khoản
Nhược điểm cần biết trước khi tích sản

Trong ngắn và trung hạn, danh mục tích sản có thể lỗ rất nhiều vì giá cổ phiếu chưa phản ánh ngay giá trị doanh nghiệp: năm 2018 và 2019 tài khoản lỗ hai năm liền (−11,2% và −13,6%), có lúc sụt sâu nhất −42,5%. Nếu dùng vốn vay, phải thực sự chấp nhận được rủi ro lớn. Đổi lại là hiệu suất đầu tư cao khi nắm giữ đủ lâu: +731,1% từ 01/2018, lãi kép bình quân 27,2% mỗi năm.

Từng năm

NămTài khoản tích sảnVN-IndexLần muaMã bán
2018−11,2%−9,3%60
2019−13,6%+7,7%00
2020+198,9%+14,9%42
2021+52,8%+35,7%37
2022−17,2%−32,8%60
2023+36,7%+12,2%21
2024+22,3%+12,1%11
2025+65,1%+40,9%12
2026+3,8%−1,0%20

Năm 2026 tính đến 28/10/2026. Lần mua tính cả lần mua thêm.

Tài khoản tích sản so với VN-Index

Tài khoản tích sảnVN-Index

Danh mục đang cầm

MãNgày muaTỉ trọngLãi/lỗ
VAB22/04/2022
16/05/2022
15/08/2024
42%+50,6%
NAB05/03/202621%+9,0%
MSB22/08/202321%+118,9%
SHB10/03/202610%−26,2%
OCB22/08/20237%+35,5%

Sổ lệnh tích sản

MãNgày muaNgày bánKết quảTrạng thái
SHB03/01/2018
29/05/2018
07/04/2020+114,2%Đã bán
STB11/05/2018
28/05/2018
18/01/2021+76,1%Đã bán
LPB22/05/2018
20/06/2018
08/04/2020
31/03/2021+109,8%Đã bán
CTG07/04/202027/11/2020+68,3%Đã bán
TCB07/04/202005/01/2021+91,5%Đã bán
MBB07/04/202008/01/2021+85,4%Đã bán
NAB28/01/202101/06/2021+85,1%Đã bán
STB29/01/202101/04/2021+37,2%Đã bán
SHB02/02/202117/03/2021+38,3%Đã bán
VAB22/04/2022
16/05/2022
15/08/2024
—+50,6%Đang cầm
NAB09/05/2022
16/05/2022
15/08/2024+101,2%Đã bán
LPB10/05/202222/08/2023+69,6%Đã bán
SHB13/05/202215/08/2025+147,6%Đã bán
MSB22/08/2023—+118,9%Đang cầm
OCB22/08/2023—+35,5%Đang cầm
TPB31/03/202522/08/2025+65,2%Đã bán
NAB05/03/2026—+9,0%Đang cầm
SHB10/03/2026—−26,2%Đang cầm

Mã có nhiều ngày mua là có mua thêm. Mã đang cầm tính lãi/lỗ theo giá đóng cửa 28/10/2026.

Kết quả đã điều chỉnh theo chia cổ tức, đã trừ phí giao dịch và thuế bán. Định giá mua tích sản từng giai đoạn chỉ gửi riêng khi tư vấn 1:1.

Vì sao tư vấn 1:1 hiệu quả hơn

Hai tài khoản trên chỉ chạy theo một bộ nguyên tắc cố định, giống nhau cho mọi người. Khi tư vấn 1:1, Chứng khoán Huy Nguyễn kết hợp cả ba lớp phân tích trước mỗi quyết định, và dựng kế hoạch riêng theo số vốn, thời gian và mức rủi ro của từng nhà đầu tư.

Phân tích kỹ thuật

Xu hướng, dòng tiền, vùng mua và điểm cắt lỗ cụ thể cho từng lệnh. Biết lúc nào nên đứng ngoài giữ tiền.

Phân tích cơ bản

Đọc báo cáo tài chính từng quý, chất lượng lợi nhuận, nợ vay, định giá so với ngành. Chọn doanh nghiệp đáng cầm dài hạn.

Vĩ mô kinh tế

Lãi suất, tỷ giá, giá hàng hóa, chính sách và dòng vốn ngoại. Đánh giá chu kỳ để chọn đúng nhóm ngành, đúng thời điểm.

Kế hoạch riêng

Tỷ trọng theo vốn, kết hợp tích sản dài hạn và đầu cơ ngắn hạn. Cập nhật theo mùa KQKD và nhắc khi cần hành động.

Tư vấn 1:1 linh hoạt theo từng giai đoạn

Vĩ mô xấu

Không cần mua. Có thể đứng ngoài giữ tiền, thậm chí nghỉ hẳn cả năm, chờ cơ hội rõ ràng hơn.

Năm thị trường tăng mạnh

Cổ phiếu tích sản thường đạt định giá và phải bán bớt. Phần vốn đó chuyển sang phương pháp đầu cơ V306TMVN để tiếp tục kiếm lợi nhuận, khi thị trường đảo chiều vẫn quản trị rủi ro tốt.

Theo từng nhà đầu tư

Tỷ trọng giữa tích sản dài hạn và đầu cơ được điều chỉnh theo số vốn, thời gian đầu tư và mức chịu rủi ro của từng người.

Một bài phân tích chuyên sâu: MSR 2026

Xem đầy đủ trên kênh YouTube Chứng khoán Huy Nguyễn.

Giá tính bằng nghìn đồng, đã điều chỉnh theo chia cổ tức. Kết quả đã trừ phí giao dịch và thuế bán.

Kết quả quá khứ không đảm bảo chắc chắn cho tương lai. Nội dung không phải khuyến nghị mua bán.

Muốn có kế hoạch riêng, kết hợp PTKT, PTCB và vĩ mô?Nhắn Zalo 0365.188.286 để được tư vấn 1:1

Chứng khoán · Định giá cổ phiếu · Phân tích báo cáo tài chính · Đầu cơ cổ phiếu · Đầu tư tích sản · Định giá mua tích sản · Cổ phiếu ngân hàng · Phân tích kỹ thuật · Quản trị rủi ro · Điểm mua và cắt lỗ · Hiệu quả đầu tư so với VN-Index · Tư vấn đầu tư chứng khoán 1:1 · Chứng Khoán Huy Nguyễn